Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「ジュースが
欲
ほ
しい
人
ひと
は?」アンナは
食器
しょっき
棚
たな
のジューサーを
取
と
り
出
だ
しながら
尋
たず
ねました。
"Ai muốn uống nước ép?" Anna hỏi trong khi lấy máy ép từ tủ.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ジュース
nước ép
欲しい
ほしい
muốn
人
ひと
người; ai đó
食器棚
しょっきだな
tủ chén; tủ đựng đồ
ジューサー
máy ép trái cây
取り出す
とりだす
lấy ra; sản xuất
尋ねる
たずねる
hỏi; thăm dò
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
人
Nhân
người
食
Thực
ăn; thực phẩm
器
Khí
dụng cụ; khả năng
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
取
Thủ
lấy; nhận
出
Xuất
ra ngoài
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm