Dịch nghĩa:
シンガポールでは罪人を懲罰する方法としてむち打ちがある。
Ở Singapore, việc đánh đòn là một hình thức trừng phạt tội phạm.
Từ vựng:
Hán tự:
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
人
Nhân
người
懲
Trừng
hình phạt; trừng phạt; trừng phạt; kỷ luật
罰
Phạt
hình phạt; trừng phạt
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá