Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サム・ジョーンズにとってそれはあくまでも
家庭
かてい
内
ない
も
問題
もんだい
だった。
Đối với Sam Jones, đó chỉ là một vấn đề trong gia đình mà thôi.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
其れ
それ
đó; nó
飽くまで
あくまで
đến cùng; đến cuối cùng; kiên trì; nhất quyết
家庭内
かていない
trong gia đình
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
庭
Đình
sân; vườn; sân
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài