Dịch nghĩa:
サミーは慈悲の心一つ示さなかった。
Sammy không hề tỏ ra một chút lòng từ bi nào.
Từ vựng:
Hán tự:
慈
Từ
từ bi
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
心
Tâm
trái tim; tâm trí
一
Nhất
một
示
Thị
chỉ ra; biểu thị