Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
サッカー・ホッケー・バスケットボール・バレーボールのようなチームスポーツが
好
す
きです。
Tôi thích các môn thể thao đồng đội như bóng đá, khúc côn cầu, bóng rổ và bóng chuyền.
Từ vựng:
ホッケー
khúc côn cầu (sân)
バスケットボール
bóng rổ
バレーボール
bóng chuyền
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
チーム
đội
スポーツ
thể thao
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó