Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーをポット
1杯
いっぱい
分
ぶん
持
も
ってきてもらいたいのだが。
Tôi muốn nhờ bạn mang đến một ấm cà phê.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
ポット
ấm (đặc biệt là ấm trà, ấm cà phê)
分
ぶん
phần; phần chia
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
持
Trì
cầm; giữ