ポット
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
ấm (đặc biệt là ấm trà, ấm cà phê)
JP: コーヒーがポットの中で泡立った。
VI: Cà phê đã sủi bọt trong ấm.
Danh từ chung
bình giữ nhiệt; phích nước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポットがふきこぼれている。
Ấm đang sôi trào.
蒸気がポットから立ちのぼっている。
Hơi nước đang bốc lên từ ấm.
ポットにお湯はありますか?
Có nước sôi trong ấm không?
砂糖はポットにありますか。
Đường có trong bình không?
ポットにはあまり砂糖がなかった。
Trong ấm không còn nhiều đường.
ポットに熱湯をいっぱい入れてください。
Hãy đổ đầy nước sôi vào ấm.
ポットにほとんどコーヒーは残っていない。
Trong ấm gần như không còn cà phê.
ポットにはほとんどコーヒーは残っていない。
Trong ấm hầu như không còn cà phê.
ポットにはほとんどコーヒーが残っていない。
Trong ấm gần như không còn cà phê nào.
ボブはポットに水をいっぱいに入れた。
Bob đã đổ đầy nước vào bình.