Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コーヒーが
出
で
て
食事
しょくじ
が
終
お
わりになる。
Cà phê được phục vụ và bữa ăn kết thúc.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
出る
でる
rời đi; ra ngoài
食事
しょくじ
bữa ăn
終わり
おわり
kết thúc; đóng lại; kết luận
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
出
Xuất
ra ngoài
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc