Dịch nghĩa:

Các máy tính đều được xếp thẳng hàng.

Hán tự:

Đoan cạnh; nguồn gốc; kết thúc; điểm; biên giới; bờ; mũi đất
Mạt cuối; đầu; bột; hậu thế
Nhất một
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng