Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コンパクトで
携帯
けいたい
しやすい
辞書
じしょ
がいるな。
Có vẻ tôi cần một quyển từ điển nhỏ gọn và dễ mang theo.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
コンパクト
nhỏ gọn
携帯
けいたい
mang theo (trên người hoặc trong tay)
為る
する
làm
辞書
じしょ
từ điển
Hán tự:
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết