コンパクト

Tính từ đuôi na

nhỏ gọn

JP: コンパクトがたにはおしゃれなデザインがおおいですね。

VI: Các mẫu thiết kế nhỏ gọn thường rất thời trang.

Danh từ chung

hộp phấn trang điểm; hộp phấn di động

JP: 友人ゆうじんからもらったコンパクトのかがみ部分ぶぶんれてしまいました。

VI: Gương của chiếc gương trang điểm nhỏ mà tôi nhận được từ bạn bè đã bị vỡ.

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

xe nhỏ gọn

🔗 コンパクトカー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コンパクトな辞書じしょで、はこびに便利べんりです。
Từ điển này nhỏ gọn, rất tiện để mang theo.
カップラーメンのりははこべるコンパクトさです。
Điểm bán của mì ly là sự gọn nhẹ, dễ mang theo.
コンパクトではこびやすい辞書じしょりそうだな。
Có vẻ tôi cần một quyển từ điển gọn nhẹ và dễ mang theo.
コンパクトで携帯けいたいしやすい辞書じしょがいるな。
Có vẻ tôi cần một quyển từ điển nhỏ gọn và dễ mang theo.
この洗濯せんたくはコンパクトでコストパフォーマンスもいです。
Chiếc máy giặt này nhỏ gọn và có hiệu suất chi phí tốt.
通常つうじょう、4WDはコンパクトカーより燃費ねんぴがかなりわるくなるでしょう。
Thông thường, xe 4WD tiêu hao nhiên liệu hơn xe compact đáng kể.
民生みんせいよう産業さんぎょうようふくめて、ゴミのかさをコンパクトする機器きき今後こんご市場しじょう成長せいちょうせいほう制度せいど動向どうこう関連かんれんして注目ちゅうもくされる。
Sự phát triển thị trường tương lai của các thiết bị làm giảm thể tích rác thải, bao gồm cả dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến xu hướng pháp luật.

Từ liên quan đến コンパクト