Dịch nghĩa:
コンサートにあんなに多くの人がいるのを見て驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên khi thấy có rất nhiều người tại buổi hòa nhạc.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
驚
Kinh
ngạc nhiên