Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コリアンダー、チリペッパー、ジンジャーを
忘
わす
れずに
持
も
ってきてよ。
Đừng quên mang theo rau mùi, ớt và gừng nhé.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
コリアンダー
rau mùi
チリペッパー
ớt cay
ジンジャー
gừng
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
忘
Vong
quên
持
Trì
cầm; giữ