Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
コミュニケーションと
言
い
う
語
かたり
はどういう
意味
いみ
であろうか。
Từ "giao tiếp" có nghĩa là gì?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
コミュニケーション
giao tiếp
言う
いう
nói
語
ご
từ; thuật ngữ
意味
いみ
ý nghĩa
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị