Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ケーキを
食
た
べてなおそれを
持
も
っているわけにはいかない。
Ăn bánh rồi thì không thể giữ bánh được.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
ケーキ
bánh ngọt
食べる
たべる
ăn
其れ
それ
đó; nó
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
持
Trì
cầm; giữ