Dịch nghĩa:
ケリーはせき払いをして、話し始めた。
Kelly đã ho một cái và bắt đầu nói.
Từ vựng:
Hán tự:
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
始
Thí
bắt đầu