Dịch nghĩa:
ケイトはいつもわがままを通そうとするので級友に人気がない。
Kate luôn cố gắng làm theo ý mình nên không được bạn bè yêu mến.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
級
Cấp
cấp bậc
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí