Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クリスマスに
間
ま
に
合
あ
って
終
お
わるかどうか
疑
うたが
わしい。
Có thể không kịp hoàn thành vào Giáng sinh.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
クリスマス
Giáng Sinh
間に合う
まにあう
kịp thời (cho)
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
疑わしい
うたがわしい
đáng ngờ; không chắc chắn; khả nghi
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
終
Chung
kết thúc
疑
Nghi
nghi ngờ