Dịch nghĩa:

Không phải ai trong lớp cũng thích thức ăn ở căn tin sinh viên.

Hán tự:

Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thực ăn; thực phẩm
Đường phòng công cộng; sảnh
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Khí tinh thần; không khí
Nhập vào; chèn