Dịch nghĩa:
クミコは空港でスーツケースをポーターに運んでもらった。
Kumiko đã nhờ người khiêng hành lý tại sân bay.
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ