Dịch nghĩa:

Ông Garvey nhấn mạnh vào lòng tự hào sắc tộc.

Hán tự:

Nhân người
Chủng loài; giống; hạt giống
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Khoa khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
mạnh mẽ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải