Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガービーさんは
民族
みんぞく
の
自尊心
じそんしん
を
率直
そっちょく
に
口
くち
にします。
Ông Garvey thường thẳng thắn nói về lòng tự trọng dân tộc của mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
民族
みんぞく
dân tộc; chủng tộc; quốc gia
自尊心
じそんしん
lòng tự trọng; tự tôn; tự cao; tự hào
率直
そっちょく
thẳng thắn; chân thành
口
くち
miệng
為る
する
làm
Hán tự:
民
Dân
dân; quốc gia
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
自
Tự
bản thân
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
心
Tâm
trái tim; tâm trí
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
口
Khẩu
miệng