Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガーデニングのいいところは、
家族
かぞく
みんなの
家
いえ
をきれいにしてあげれるところです。
Điều tuyệt vời về làm vườn là bạn có thể làm đẹp ngôi nhà cho cả gia đình.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
ガーデニング
làm vườn
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
家族
かぞく
gia đình
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
為る
する
làm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình