ガーデニング
Danh từ chung
làm vườn
JP: ガーデニングの本を見てたら、ドクロマークのついたのがいっぱいあって驚きました。
VI: Khi tôi đang xem sách về làm vườn, tôi đã bất ngờ thấy rất nhiều hình đầu lâu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ガーデニングは好き?
Bạn có thích làm vườn không?
退職後、彼はガーデニングを始めた。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã bắt đầu làm vườn.
ガーデニングの道具は素敵な贈り物になります。
Dụng cụ làm vườn là một món quà tặng tuyệt vời.
ガーデニングのいいところは、家族みんなの家をきれいにしてあげれるところです。
Điều tuyệt vời về làm vườn là bạn có thể làm đẹp ngôi nhà cho cả gia đình.
春になったら、ガーデニングを始めたいと思っているんですが、どんな花を植えるか決めかねています。
Khi mùa xuân đến, tôi muốn bắt đầu làm vườn nhưng vẫn chưa quyết định được nên trồng loại hoa nào.