Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ガイドブックによれば、ここがここいらで
一番
いちばん
美味
おい
しい
店
みせ
なんだって。
Theo sách hướng dẫn, đây là cửa hàng ngon nhất trong khu vực này.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
ガイドブック
sách hướng dẫn
よる
dám
此処
ここ
đây
一番
いちばん
số một; đầu tiên
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
店
みせ
cửa hàng
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
店
Điếm
cửa hàng; tiệm