Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
カミナリが
光
ひか
ったその
後
ご
【くわばらくわばら】と
唱
とな
えたもしくは、
唱
とな
える
人
ひと
を
見
み
たことがあるだろう。
Có lẽ bạn đã từng thấy hoặc nghe ai đó thốt lên "Kuwabara kuwabara" sau khi thấy tia chớp.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
雷
かみなり
sét; sấm; tia sét
光る
ひかる
tỏa sáng; lấp lánh; sáng
その後
そのあと
sau đó; sau này
桑原
くわばら
cánh đồng dâu tằm
唱える
となえる
tụng; đọc
若しくは
もしくは
hoặc
人
ひと
người; ai đó
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
光
Quang
tia sáng; ánh sáng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
唱
Xướng
hát; đọc
人
Nhân
người
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy