Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「カボチャ、いくつ
欲
ほ
しいの?」「3つ、お
願
ねが
いします」
"Bạn muốn mấy quả bí ngô?" - "Làm ơn cho tôi ba quả."
Từ vựng:
幾つ
いくつ
bao nhiêu
欲しい
ほしい
muốn
願う
ねがう
mong muốn; hy vọng
為る
する
làm
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn