Dịch nghĩa:
エベレスト山は世界の最高峰である。
Núi Everest là đỉnh cao nhất thế giới.
Từ vựng:
Hán tự:
山
Sơn
núi
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt
峰
Phong
đỉnh; đỉnh núi