Dịch nghĩa:
アリさんはアリ学に興味がだいぶありそうです。
Có vẻ như anh ấy rất quan tâm đến ngành học về kiến.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị