Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アメリカ
人
じん
たる
私
わたし
は、リンカーンがすばらしい
人
ひと
だと
思
おも
う。
Là một người Mỹ, tôi nghĩ Lincoln là một người tuyệt vời.
Ngữ pháp:
N たる N (~taru~)
Biểu thị 'đang ở vị trí/trạng thái của', dùng cho vai trò hoặc trạng thái.
JLPT N1
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
アメリカ人
アメリカじん
người Mỹ
私
わたくし
tôi
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
人
ひと
người; ai đó
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi
思
Tư
nghĩ