Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
アテネへ
向
む
かう
一隻
いっせき
の
貨物
かもつ
船
せん
が
何
なに
の
痕跡
こんせき
も
残
のこ
さずに
地中海
ちちゅうかい
で
沈没
ちんぼつ
した。
Một con tàu chở hàng đi Athens đã chìm ở Địa Trung Hải mà không để lại dấu vết gì.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
アテネ
Athens
向かう
むかう
đối mặt
一
いち
một; 1
貨物船
かもつせん
tàu chở hàng
何
なん
gì
痕跡
こんせき
dấu vết; vết tích; dấu hiệu; bằng chứng
残す
のこす
để lại (phía sau)
地中海
ちちゅうかい
Biển Địa Trung Hải
沈没
ちんぼつ
chìm; đắm; lặn; ngập
為る
する
làm
Hán tự:
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
一
Nhất
một
隻
Chích
tàu; chim
貨
Hóa
hàng hóa; tài sản
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
船
Thuyền
tàu; thuyền
何
Hà
gì
痕
Ngân
dấu vết; dấu chân
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
残
Tàn
còn lại; dư
地
Địa
đất; mặt đất
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
海
Hải
biển; đại dương
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
没
Một
chìm; chìm; ẩn; rơi vào; biến mất; chết