Dịch nghĩa:
われわれはみんな、その知らせが彼に及ぼした影響に驚いた。
Chúng ta đều ngạc nhiên về ảnh hưởng mà tin tức đó gây ra cho anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
及
Cập
vươn tới
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
驚
Kinh
ngạc nhiên