Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれに
何
なに
かよい
教訓
きょうくん
を
与
あた
えてくれないものはこの
世
よ
になにもない。
Không có gì trên đời này không thể cho chúng ta bài học quý giá.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
何
なん
gì
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教訓
きょうくん
bài học; giáo lý; đạo đức
与える
あたえる
cho (đặc biệt là cho người có địa vị thấp hơn); ban tặng; trao; tặng; trao tặng; thưởng
呉れる
くれる
cho; để cho
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
何
Hà
gì
教
Giáo
giáo dục
訓
Huấn
hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
与
Dữ
ban tặng; tham gia
世
Thế
thế hệ; thế giới