Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
われわれが
他人
たにん
を
疑
うたが
えば
疑
うたがう
うほど、
他人
たにん
もわれわれを
疑
うたがう
うであろう。
Càng nghi ngờ người khác, họ càng nghi ngờ chúng ta.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
我々
われわれ
chúng tôi
他人
たにん
người khác
疑う
うたがう
nghi ngờ; không tin tưởng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
疑
Nghi
nghi ngờ