Dịch nghĩa:
われわれがその店で会ったのは全くの偶然だった。
Việc chúng ta gặp nhau ở cửa hàng đó hoàn toàn là tình cờ.
Từ vựng:
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ