Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
わたしにはする
仕事
しごと
がたくさんある。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
Từ vựng:
為る
する
làm
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do