Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
やりたくないことをやる
必要
ひつよう
はないさ。
Bạn không cần phải làm những điều bạn không muốn.
Từ vựng:
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính