Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もっとも
美
うつく
しい
花
はな
がもっとも
香
かお
りがよいとは
限
かぎ
らない。
Bông hoa đẹp nhất không nhất thiết là thơm nhất.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
最も
もっとも
Nhất
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
香り
かおり
hương thơm; mùi hương; mùi; mùi thơm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
限る
かぎる
hạn chế; giới hạn
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
花
Hoa
hoa
香
Hương
hương; mùi; nước hoa
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng