Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
過去
かこ
に
戻
もど
ってもう
一
いちど
度
人生
じんせい
をやり
直
なお
せるとしたら、
幾
いく
つの
時
とき
に
戻
もど
りたい?
Nếu có thể quay ngược thời gian và sống lại cuộc đời một lần nữa, bạn muốn quay lại tuổi nào?
Ngữ pháp:
~としたら (〜to shitara)
Diễn tả tình huống giả định; 'nếu', 'giả sử', 'giả định'.
JLPT N3
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
過去
かこ
quá khứ; ngày đã qua
戻る
もどる
quay lại
もう
đã; rồi
一
いち
một; 1
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
人生
じんせい
cuộc đời
為る
する
làm
幾つ
いくつ
bao nhiêu
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
Hán tự:
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
去
Khứ
đi; rời
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
時
Thời
thời gian; giờ