Dịch nghĩa:
もし暇があれば、私はフランス語を勉強するのだが。
Nếu tôi có thời gian, tôi sẽ học tiếng Pháp.
Từ vựng:
Hán tự:
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
私
Tư
tư nhân; tôi
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ