Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

もし怠なまけ者ものでなかったら彼かれは今頃いまごろリッチになっているかもしれない。
Nếu anh ấy không phải là kẻ lười biếng, có lẽ bây giờ anh ấy đã giàu có.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

~かもしれない (〜kamoshirenai)

Biểu thị sự không chắc chắn; 'có thể', 'có lẽ', 'có khả năng'.
JLPT N4

Từ vựng:

若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
怠け者
なまけもの
người lười biếng; người lười nhác
無い
ない
không tồn tại
彼
かれ
anh ấy
今頃
いまごろ
khoảng thời gian này
リッチ
giàu có
成る
なる
trở thành; đạt được
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện

Hán tự:

怠
Đãi bỏ bê; lười biếng
者
Giả người
彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
今
Kim bây giờ
頃
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật