Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もし
彼
かれ
の
住所
じゅうしょ
を
知
し
っていれば、
手紙
てがみ
を
書
か
くだろうに。
Nếu biết địa chỉ của anh ấy, tôi đã viết thư rồi.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
彼
かれ
anh ấy
住所
じゅうしょ
địa chỉ; nơi cư trú
知る
しる
biết; nhận thức
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
住
Trụ
cư trú; sống
所
Sở
nơi; mức độ
知
Tri
biết; trí tuệ
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết