Dịch nghĩa:
もし万一彼が遅れて来たらどうしよう。
Nếu anh ấy đến muộn thì sao nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
一
Nhất
một
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
来
Lai
đến; trở thành