Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
大丈夫
だいじょうぶ
。
大船
おおぶね
に
乗
の
った
気
き
で
心配
しんぱい
しないで。
Mọi chuyện đã ổn, đừng lo lắng như ngồi trên đại bàng.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
もう
đã; rồi
大丈夫
だいじょうぶ
an toàn; không vấn đề; ổn; không sợ hãi; được
大船
おおぶね
thuyền lớn
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông
船
Thuyền
tàu; thuyền
乗
Thừa
lên xe; nhân
気
Khí
tinh thần; không khí
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát