Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もう
二度
にど
とこんなことするんじゃないぞ。
Đừng bao giờ làm như thế này nữa.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
二
に
hai
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
二
Nhị
hai
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ