Dịch nghĩa:
もうホントにこいつは優柔不断で、イジイジした奴だ。
Thật là, người này quá do dự và hay lo lắng.
Từ vựng:
Hán tự:
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
柔
Nhu
mềm mại; dịu dàng
不
Bất
phủ định; không-; xấu; vụng về
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng