Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
もうやらないって、
約束
やくそく
したじゃないの。
Chúng ta đã hứa là không làm nữa mà.
Từ vựng:
もう
đã; rồi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
為る
する
làm
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển