Dịch nghĩa:
もうじき学校に着くから、もう着いたも同じである。
Sắp tới trường rồi, coi như đã tới.
Từ vựng:
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng