Dịch nghĩa:
もうこれ以上太らないように、彼女はケーキを食べない。
Cô ấy không ăn bánh ngọt nữa để không tăng cân.
Từ vựng:
Hán tự:
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên
太
Thái
mập; dày; to
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
食
Thực
ăn; thực phẩm