Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
めがねを
忘
わす
れるなんて
恥
は
ずかしいことだ。
Quên kính là một điều xấu hổ.
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
忘
Vong
quên
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục